商品(しょうひん)を綺麗(きれい)に陳列(ちんれつ)する。
Trưng bày hàng hóa đẹp mắt.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Trưng bày
陳列 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Trưng bày.
Cách đọc là ちんれつ.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ちんれつ
Hán Việt: Trần Liệt
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: (blank)::Túi 21
商品(しょうひん)を綺麗(きれい)に陳列(ちんれつ)する。
Trưng bày hàng hóa đẹp mắt.
博物館(はくぶつかん)には珍(めずら)しい美術品(びじゅつひん)が陳列(ちんれつ)されている。
Trong bảo tàng có trưng bày những tác phẩm nghệ thuật quý hiếm.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.