平日(へいじつ)の昼間(ひるま)。
Ban ngày ngày thường.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Ngày thường
平日 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ngày thường.
Cách đọc là へいじつ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: へいじつ
Hán Việt: Bình Nhật
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 23
平日(へいじつ)の昼間(ひるま)。
Ban ngày ngày thường.
平日は仕事で忙しい。
Ngày thường tôi bận rộn với công việc.
Từ gần nghĩa: 普段の日
Từ trái nghĩa: 休日
Liên quan: 週末, 祝日
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.