Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

変化 (へんか) – nghĩa và ví dụ

Thay đổi

変化 nghĩa là gì?

変化 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thay đổi.

変化 đọc thế nào?

Cách đọc là へんか.

Cách dùng 変化 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: へんか

Hán Việt: Hoá

Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)

Nguồn/bài: Túi 23

Ví dụ với 変化

劇的(げきてき)な変化(へんか)。

Sự thay đổi đầy kịch tính.

時代とともに人々の価値観は変化する。

Giá trị quan của con người thay đổi theo thời đại.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...