地球(ちきゅう)の引力(いんりょく)。
Lực hấp dẫn của trái đất.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Lực hấp dẫn
引力 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Lực hấp dẫn.
Cách đọc là いんりょく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: いんりょく
Hán Việt: Dẫn Lực
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 33
地球(ちきゅう)の引力(いんりょく)。
Lực hấp dẫn của trái đất.
月(つき)の引力(いんりょく)が潮(しお)の満(み)ち引(ひ)きに影響(えいきょう)を与(あた)える。
Lực hấp dẫn của mặt trăng ảnh hưởng đến thủy triều.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.