避難(ひなん)民(みん)の受入(うけいれ)。
Tiếp nhận người tị nạn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Tiếp nhận
受入 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tiếp nhận.
Cách đọc là うけいれ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: うけいれ
Hán Việt: Thọ Nhập
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 33
避難(ひなん)民(みん)の受入(うけいれ)。
Tiếp nhận người tị nạn.
企業(きぎょう)が新(あたら)しい技術(ぎじゅつ)を受入(うけいれ)ることは、成長(せいちょう)に不可欠(ふかけつ)である。
Việc công ty tiếp nhận công nghệ mới là điều không thể thiếu cho sự phát triển.
Từ gần nghĩa: 受容 (じゅよう)
Từ trái nghĩa: 拒否 (きょひ)
Liên quan: 受け入れる (うけいれる)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.