恐喝(きょうかつ)罪(ざい)で起訴(きそ)される。
Bị khởi tố vì tội đe dọa tống tiền.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Đe dọa tống tiền
恐喝 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đe dọa tống tiền.
Cách đọc là きょうかつ.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きょうかつ
Hán Việt: Khủng Hét
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: (blank)::Túi 37
恐喝(きょうかつ)罪(ざい)で起訴(きそ)される。
Bị khởi tố vì tội đe dọa tống tiền.
その政治家は、過去の恐喝事件に関与していたことが明るみに出て、辞任に追い込まれた。
Vị chính trị gia đó đã bị buộc phải từ chức sau khi sự việc liên quan đến vụ tống tiền trong quá khứ của ông ta bị phơi bày.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.