リスク(りすく)が顕在(けんざい)化(か)した。
Rủi ro đã lộ rõ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Lộ rõ
顕在 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Lộ rõ.
Cách đọc là けんざい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: けんざい
Hán Việt: Tại
Loại từ: Danh từ
リスク(りすく)が顕在(けんざい)化(か)した。
Rủi ro đã lộ rõ.
彼の心の中には、顕在意識と潜在意識が複雑に絡み合っている。
Trong tâm trí anh ấy, ý thức hiển hiện và tiềm thức đan xen phức tạp.
Từ gần nghĩa: 明白, 明確 | 表面化 (ひょうめんか), 露呈 (ろてい), 明白 (めいはく) | 明白 (めいはく), 明瞭 (めいりょう)
Từ trái nghĩa: 潜在 | 潜在 (せんざい)
Liên quan: 潜在意識, 顕在意識 | 発現 (はつげん), 具現 (ぐげん) | 潜在意識 (せんざいいしき), 顕在意識 (けんざいいしき) | 顕在化 (けんざいか), 潜在 (せんざい)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.