危急(ききゅう)存亡(そんぼう)の時(とき)。
Thời khắc sống còn cấp bách.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Cấp bách
危急 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cấp bách.
Cách đọc là ききゅう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ききゅう
Hán Việt: Nguy Cấp
Loại từ: Danh từ
危急(ききゅう)存亡(そんぼう)の時(とき)。
Thời khắc sống còn cấp bách.
彼の迅速な判断が、危急の状況を救った。
Quyết định nhanh chóng của anh ấy đã cứu vãn tình hình nguy cấp.
Từ gần nghĩa: 緊急 (きんきゅう) | 危機 (きき) | 危機, 緊急
Từ trái nghĩa: 平穏 (へいおん)
Liên quan: 危機 (きき), 危険 (きけん) | 緊急 (きんきゅう), 災害 (さいがい) | 危機 (きき), 緊急事態 (きんきゅうじたい)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.