暫定(ざんてい)的(てき)な合意(ごうい)。
Sự thống nhất tạm thời.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Tạm thời
暫定 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tạm thời.
Cách đọc là ざんてい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ざんてい
Hán Việt: Tạm Định
Loại từ: Danh từ
暫定(ざんてい)的(てき)な合意(ごうい)。
Sự thống nhất tạm thời.
国連は紛争地域に暫定的な平和維持軍を派遣した。
Liên Hợp Quốc đã phái lực lượng gìn giữ hòa bình tạm thời đến khu vực xung đột.
Từ gần nghĩa: 一時的 (いちじてき) | 一時的 | 仮 (かり), 一時的 (いちじてき) | 仮 | 一時的 (いちじてき), 仮 (かり), 臨時 (りんじ) | 一時的, 仮
Từ trái nghĩa: 恒久 (こうきゅう) | 確定 (かくてい) | 確定 | 最終, 正式, 確定
Liên quan: 仮設 (かせつ), 仮称 (かしょう) | 仮 (かり), 暫時 (ざんじ) | 仮 | 暫定的 (ざんていてき), 暫時 (ざんじ) | 暫定措置, 暫定政権 | 仮決定 | 措置 (そち), 決定 (けってい), 計画 (けいかく), 合意 (ごうい) | 最終決定, 正式決定
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.