見事(みごと)な刺繍(ししゅう)。
Vết thêu tuyệt vời.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Thêu thùa
刺繍 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thêu thùa.
Cách đọc là ししゅう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ししゅう
Hán Việt: Thích
Loại từ: Danh từ
見事(みごと)な刺繍(ししゅう)。
Vết thêu tuyệt vời.
彼女は繊細(せんさい)な刺繍(ししゅう)を施(ほどこ)したハンカチをプレゼントしてくれた。
Cô ấy đã tặng tôi một chiếc khăn tay có thêu những họa tiết tinh xảo.
Từ gần nghĩa: 縫い物
Liên quan: 縫う, 織物 | 縫う, 針, 糸 | 縫う, 糸, 針, 布
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.