私設(しせつ)の美術館(びじゅつかん)。
Bảo tàng mỹ thuật tư nhân lập.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Tư nhân lập
私設 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tư nhân lập.
Cách đọc là しせつ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しせつ
Hán Việt: Tư Thiết
Loại từ: Danh từ
私設(しせつ)の美術館(びじゅつかん)。
Bảo tàng mỹ thuật tư nhân lập.
彼は私設の図書館を設立し、地域住民に開放している。
Anh ấy đã thành lập một thư viện tư nhân và mở cửa cho người dân địa phương.
Từ gần nghĩa: 民間施設 | 私営 | 民間
Từ trái nghĩa: 公設
Liên quan: 私立, 公立 | 私立, 施設, 設立 | 公設, 私立 | 私立
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.