自然(しぜん)に対して(たいして)畏敬(いけい)の念(ねn)を抱く(いだく)。
Mang lòng kính sợ đối với tự nhiên.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Kính trọng / Kính sợ
畏敬 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kính trọng / Kính sợ.
Cách đọc là いけい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: いけい
Hán Việt: Uý Kính
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 42
自然(しぜん)に対して(たいして)畏敬(いけい)の念(ねn)を抱く(いだく)。
Mang lòng kính sợ đối với tự nhiên.
神々(かみがみ)への畏敬(いけい)の念(ねん)は、古(いにしえ)から人々(ひとびと)の心(こころ)に深く(ふかく)根付いて(ねづいて)いる。
Cảm giác kính sợ/kính trọng đối với các vị thần đã ăn sâu vào lòng người từ thời cổ đại.
Từ gần nghĩa: 崇敬 (すうけい), 畏怖 (いふ)
Từ trái nghĩa: 軽蔑 (けいべつ)
Liên quan: 畏れる (おそれる), 敬う (うやまう), 神聖 (しんせい)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.