おもむろに立ち上がる(たちあがる)。
Thong thả đứng dậy.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Thong thả
おもむろに trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thong thả.
Từ này được viết và đọc là おもむろに.
Từ này đang được phân loại là Phó từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: おもむろに
Loại từ: Phó từ
Nguồn/bài: (blank)::Túi 44
おもむろに立ち上がる(たちあがる)。
Thong thả đứng dậy.
彼は引き出しからおもむろに古い手紙を取り出した。
Anh ấy thong thả lấy ra một bức thư cũ từ trong ngăn kéo.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.