Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

拠点 (きょてん) – nghĩa và ví dụ

Cứ điểm

拠点 nghĩa là gì?

拠点 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cứ điểm.

拠点 đọc thế nào?

Cách đọc là きょてん.

Cách dùng 拠点 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きょてん

Hán Việt: Cứ điểm

Loại từ: Danh từ

Ví dụ với 拠点

活動(かつどう)の拠点(きょてん)。

Cứ điểm của hoạt động.

その企業は、アジア市場での事業拡大のため、シンガポールに新たな拠点を設けた。

Doanh nghiệp đó đã thành lập một cứ điểm mới tại Singapore để mở rộng hoạt động kinh doanh trên thị trường châu Á.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 基地 (きょち), 本拠地 (ほんきょち), 根拠地 (こんきょち) | 本部 (ほんぶ), 本社 (ほんしゃ) | 基地, 本拠地, 根拠地 | 基地, 本拠地 | 本部

Liên quan: 活動 (かつどう), 本部 (ほんぶ), 支店 (してん) | 拠点地 (きょてんち), 拠点とする (きょてんとする) | 活動拠点, 拠点とする

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...