環境保護の重要性を一般の人々に啓発する活動が行われている。
Các hoạt động nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của bảo vệ môi trường cho công chúng đang được thực hiện.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Khai sáng, giác ngộ, giáo dục, nâng cao nhận thức
啓発 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Khai sáng, giác ngộ, giáo dục, nâng cao nhận thức.
Cách đọc là けいはつ.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: けいはつ
Hán Việt: KHẢI PHÁT
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: Túi 46
環境保護の重要性を一般の人々に啓発する活動が行われている。
Các hoạt động nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của bảo vệ môi trường cho công chúng đang được thực hiện.
彼は若い世代の創造性を啓発することに情熱を傾けている。
Anh ấy đang dồn hết tâm huyết vào việc khơi dậy sự sáng tạo của thế hệ trẻ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.