Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

峻厳 (しゅんげん) – nghĩa và ví dụ

Nghiêm khắc, nghiêm nghị, khắc nghiệt (thường chỉ tính cách, thái độ, quy tắc, môi trường)

峻厳 nghĩa là gì?

峻厳 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nghiêm khắc, nghiêm nghị, khắc nghiệt (thường chỉ tính cách, thái độ, quy tắc, môi trường).

峻厳 đọc thế nào?

Cách đọc là しゅんげん.

Cách dùng 峻厳 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi な / Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しゅんげん

Hán Việt: Tuấn nghiêm

Loại từ: Tính từ đuôi な / Danh từ

Nguồn/bài: Túi 46

Ví dụ với 峻厳

彼は部下に対して峻厳な態度で臨む。

Anh ấy đối xử với cấp dưới bằng thái độ nghiêm khắc.

その学校は峻厳な規則で知られている。

Ngôi trường đó nổi tiếng với những quy tắc khắc nghiệt.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 厳格 (げんかく - nghiêm ngặt), 厳粛 (げんしゅく - nghiêm túc), 厳重 (げんじゅう - nghiêm ngặt)

Từ trái nghĩa: 寛大 (かんだい - khoan dung), 温和 (おんわ - ôn hòa)

Liên quan: 厳しい (きびしい - khắc nghiệt), 容赦ない (ようしゃない - không dung thứ)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...