Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

閑散 (かんさん) – nghĩa và ví dụ

Vắng vẻ, đìu hiu, ít người qua lại hoặc ít công việc

閑散 nghĩa là gì?

閑散 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Vắng vẻ, đìu hiu, ít người qua lại hoặc ít công việc.

閑散 đọc thế nào?

Cách đọc là かんさん.

Cách dùng 閑散 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi な / Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かんさん

Hán Việt: Nhàn tán

Loại từ: Tính từ đuôi な / Danh từ

Nguồn/bài: Túi 46

Ví dụ với 閑散

観光客が減り、商店街は閑散としている。

Khách du lịch giảm, khu phố mua sắm trở nên vắng vẻ.

平日の昼間はオフィス街が閑散としていることがある。

Vào ban ngày các ngày trong tuần, khu phố văn phòng đôi khi rất vắng vẻ.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: ひっそり, ガラガラ, 寂しい (さびしい)

Từ trái nghĩa: 活気がある (かっきがある), 賑やか (にぎやか), 混雑 (こんざつ)

Liên quan: 閑散期 (かんさんき), 閑散とした通り

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...