Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

訃報 (ふほう) – nghĩa và ví dụ

Tin báo tang, tin buồn

訃報 nghĩa là gì?

訃報 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tin báo tang, tin buồn.

訃報 đọc thế nào?

Cách đọc là ふほう.

Cách dùng 訃報 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふほう

Hán Việt: PHÚC BÁO

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 47

Ví dụ với 訃報

友人の訃報に接し、深い悲しみに包まれた。

Nhận được tin buồn của bạn, tôi chìm trong nỗi đau sâu sắc.

新聞で有名人の訃報が報じられた。

Báo chí đã đưa tin về cái chết của một người nổi tiếng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 死亡通知 (しぼうつうち - thông báo tử vong)

Từ trái nghĩa: 朗報 (ろうほう - tin tốt lành)

Liên quan: 葬儀 (そうぎ - tang lễ), 弔問 (ちょうもん - viếng tang)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...