Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

饒舌 (じょうぜつ) – nghĩa và ví dụ

Nói nhiều, ba hoa, lanh mồm lanh miệng

饒舌 nghĩa là gì?

饒舌 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nói nhiều, ba hoa, lanh mồm lanh miệng.

饒舌 đọc thế nào?

Cách đọc là じょうぜつ.

Cách dùng 饒舌 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ đuôi な. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: じょうぜつ

Hán Việt: NHIÊU THIỆT

Loại từ: Danh từ, Tính từ đuôi な

Nguồn/bài: Túi 47

Ví dụ với 饒舌

普段は無口な彼が、お酒を飲むと饒舌になる。

Anh ấy thường ít nói, nhưng khi uống rượu thì trở nên ba hoa.

彼女の饒舌な語り口は、聞く人を飽きさせない。

Cách nói chuyện lanh lẹ của cô ấy không làm người nghe cảm thấy nhàm chán.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: おしゃべり, 口数が多い (くちかずがおおい), 多弁 (たべん)

Từ trái nghĩa: 無口 (むくち - ít nói), 寡黙 (かもく - trầm lặng)

Liên quan: 多弁 (たべん - nói nhiều), 雄弁 (ゆうべん - hùng biện), 口が達者 (くちがたっしゃ - giỏi ăn nói)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...