Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

精緻 (せいち) – nghĩa và ví dụ

Tinh xảo, tinh vi, tỉ mỉ, công phu.

精緻 nghĩa là gì?

精緻 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tinh xảo, tinh vi, tỉ mỉ, công phu..

精緻 đọc thế nào?

Cách đọc là せいち.

Cách dùng 精緻 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi な / Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せいち

Hán Việt: Tinh Trí

Loại từ: Tính từ đuôi な / Danh từ

Nguồn/bài: Túi 48

Ví dụ với 精緻

その時計は精緻な部品でできている。

Chiếc đồng hồ đó được làm từ các bộ phận tinh xảo.

彼女は精緻な描写で情景を描き出した。

Cô ấy đã phác họa khung cảnh bằng những miêu tả tinh tế.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 精巧 (せいこう), 緻密 (ちみつ), 繊細 (せんさい)

Từ trái nghĩa: 粗雑 (そざつ), 大雑把 (おおざっぱ)

Liên quan: 精密 (せいみつ), 精巧 (せいこう)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...