昔は農業が生業の人が多かった。
Ngày xưa, nhiều người lấy nghề nông làm kế sinh nhai.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Nghề nghiệp, công việc mưu sinh, kế sinh nhai.
生業 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nghề nghiệp, công việc mưu sinh, kế sinh nhai..
Cách đọc là なりわい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: なりわい
Hán Việt: Sinh Nghiệp
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 48
昔は農業が生業の人が多かった。
Ngày xưa, nhiều người lấy nghề nông làm kế sinh nhai.
彼は小さな店を開き、それを生業として家族を養っている。
Anh ấy mở một cửa hàng nhỏ và lấy đó làm kế sinh nhai để nuôi gia đình.
Từ gần nghĩa: 職業 (しょくぎょう), 仕事 (しごと), 家業 (かぎょう)
Liên quan: 稼ぎ (かせぎ), 口を糊する (くちをのりする)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.