Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

蓋然性 (がいぜんせい) – nghĩa và ví dụ

Tính khả thi, khả năng xảy ra, xác suất

蓋然性 nghĩa là gì?

蓋然性 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tính khả thi, khả năng xảy ra, xác suất.

蓋然性 đọc thế nào?

Cách đọc là がいぜんせい.

Cách dùng 蓋然性 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: がいぜんせい

Hán Việt: CÁI NHIÊN TÍNH

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 48

Ví dụ với 蓋然性

この計画の成功の蓋然性は低い。

Khả năng thành công của kế hoạch này là thấp.

事故の蓋然性を考慮して、対策を講じる必要がある。

Cần phải đưa ra biện pháp đối phó, xem xét đến khả năng xảy ra tai nạn.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 可能性 (かのうせい), 確率 (かくりつ)

Từ trái nghĩa: 必然性 (ひつぜんせい - tính tất yếu, tất nhiên)

Liên quan: 蓋然性が高い (khả năng cao), 蓋然性が低い (khả năng thấp)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...