Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

隈なく (くまなく) – nghĩa và ví dụ

Khắp nơi, mọi ngóc ngách, không sót một chỗ nào, không bỏ qua cái gì.

隈なく nghĩa là gì?

隈なく trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Khắp nơi, mọi ngóc ngách, không sót một chỗ nào, không bỏ qua cái gì..

隈なく đọc thế nào?

Cách đọc là くまなく.

Cách dùng 隈なく trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Trạng từ (Adverb). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: くまなく

Loại từ: Trạng từ (Adverb)

Nguồn/bài: Túi 48

Ví dụ với 隈なく

刑事たちは事件現場を隈なく捜査した。

Các thám tử đã điều tra hiện trường vụ án khắp mọi ngóc ngách.

彼は本を隈なく読んで、重要な情報を探し出した。

Anh ấy đã đọc cuốn sách một cách tỉ mỉ, tìm ra thông tin quan trọng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...