Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

言質 (げんち) – nghĩa và ví dụ

Lời hứa, lời cam đoan, lời nói đảm bảo, bằng chứng bằng lời nói. (Thường dùng với 「〜を取る」 nghĩa là lấy được lời hứa/cam đoan).

言質 nghĩa là gì?

言質 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Lời hứa, lời cam đoan, lời nói đảm bảo, bằng chứng bằng lời nói. (Thường dùng với 「〜を取る」 nghĩa là lấy được lời hứa/cam đoan)..

言質 đọc thế nào?

Cách đọc là げんち.

Cách dùng 言質 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (Noun). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: げんち

Hán Việt: Ngôn Chất

Loại từ: Danh từ (Noun)

Nguồn/bài: Túi 48

Ví dụ với 言質

彼から確かな言質を取り付けて、契約を結んだ。

Tôi đã lấy được lời cam đoan chắc chắn từ anh ấy và ký hợp đồng.

安易に言質を与えるべきではない。

Không nên dễ dàng đưa ra lời hứa.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 約束, 保証, 確約

Liên quan: 約束を交わす (giao ước), 証拠 (bằng chứng)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...