Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

ヒヤリハット – nghĩa và ví dụ

Suýt xảy ra tai nạn, sự cố cận kề (near-miss/close call)

ヒヤリハット nghĩa là gì?

ヒヤリハット trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Suýt xảy ra tai nạn, sự cố cận kề (near-miss/close call).

ヒヤリハット đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là ヒヤリハット.

Cách dùng ヒヤリハット trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ヒヤリハット

Hán Việt: N/A

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 48

Ví dụ với ヒヤリハット

ヒヤリハット報告は、重大な事故を防ぐために非常に重要です。些細なことでも報告してください。

Báo cáo các sự cố cận kề là rất quan trọng để ngăn ngừa tai nạn nghiêm trọng. Dù là việc nhỏ nhất cũng hãy báo cáo.

朝礼で昨日発生したヒヤリハット事例を共有し、再発防止策を検討しましょう。

Trong buổi họp sáng, chúng ta hãy chia sẻ các trường hợp suýt xảy ra tai nạn ngày hôm qua và xem xét các biện pháp phòng ngừa tái diễn.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: ニアミス (niamisu)

Từ trái nghĩa: 労働災害 (roudou saigai)

Liên quan: 労働災害 (roudou saigai), 危険予知活動 (kiken yochi katsudou), 報告書 (houkokusho)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...