足場の支柱が**鉛直**に設置されているか、水準器で確認してください。
Hãy dùng thước thủy để kiểm tra xem các cột chống giàn giáo đã được lắp đặt **thẳng đứng** chưa.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Thẳng đứng, đường vuông góc với mặt phẳng ngang.
鉛直 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thẳng đứng, đường vuông góc với mặt phẳng ngang..
Cách đọc là えんちょく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ đuôi な. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: えんちょく
Hán Việt: Duyên Trực
Loại từ: Danh từ, Tính từ đuôi な
Nguồn/bài: Túi 49
足場の支柱が**鉛直**に設置されているか、水準器で確認してください。
Hãy dùng thước thủy để kiểm tra xem các cột chống giàn giáo đã được lắp đặt **thẳng đứng** chưa.
この壁は**鉛直**が出ていないため、補修が必要です。
Bức tường này không đạt độ **thẳng đứng**, cần phải sửa chữa.
Từ gần nghĩa: 垂直 (すいちょく)
Từ trái nghĩa: 水平 (すいへい), 傾斜 (けいしゃ)
Liên quan: 水準器 (すいじゅんき), 垂直度 (すいちょくど), 足場組立 (あしばくみたて)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.