図面では、板の小口の仕上げ方法が指示されています。
Trong bản vẽ, phương pháp hoàn thiện mặt cắt (cạnh) của tấm ván đã được chỉ định.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Mép, cạnh nhỏ, mặt cắt ngang của vật liệu (end face, edge). Thường dùng để chỉ mặt cắt của gỗ, kim loại, tấm vật liệu.
小口 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Mép, cạnh nhỏ, mặt cắt ngang của vật liệu (end face, edge). Thường dùng để chỉ mặt cắt của gỗ, kim loại, tấm vật liệu..
Cách đọc là こぐち.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: こぐち
Hán Việt: Tiểu Khẩu
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 49
図面では、板の小口の仕上げ方法が指示されています。
Trong bản vẽ, phương pháp hoàn thiện mặt cắt (cạnh) của tấm ván đã được chỉ định.
コンクリートの小口は、欠けがないように丁寧に仕上げる必要がある。
Mặt cắt của bê tông cần được hoàn thiện cẩn thận để không bị sứt mẻ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.