Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

不凍液 (ふとうえき) – nghĩa và ví dụ

Nước chống đông, dung dịch làm mát động cơ có tính năng chống đông

不凍液 nghĩa là gì?

不凍液 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nước chống đông, dung dịch làm mát động cơ có tính năng chống đông.

不凍液 đọc thế nào?

Cách đọc là ふとうえき.

Cách dùng 不凍液 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Noun. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

不凍液 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふとうえき

Hán Việt: Bất Đông Dịch

Loại từ: Noun

Nguồn/bài: Túi 49

Ví dụ với 不凍液

不凍液の量が不足しているため、エンジンのオーバーヒートに注意が必要です。

Lượng nước chống đông không đủ nên cần chú ý động cơ quá nhiệt.

冬場の工事では、適切な不凍液の濃度を保つことが重要です。

Trong công trình mùa đông, việc duy trì nồng độ nước chống đông phù hợp là rất quan trọng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...