重機の運転前には、必ず指差呼称で安全確認を行いましょう。
Trước khi vận hành máy móc hạng nặng, chúng ta hãy thực hiện xác nhận an toàn bằng phương pháp chỉ và gọi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Chỉ và gọi (phương pháp an toàn lao động, dùng ngón tay chỉ vào đối tượng và hô tên hoặc trạng thái của nó để xác nhận an toàn, phòng tránh sai sót)
指差呼称 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chỉ và gọi (phương pháp an toàn lao động, dùng ngón tay chỉ vào đối tượng và hô tên hoặc trạng thái của nó để xác nhận an toàn, phòng tránh sai sót).
Cách đọc là ゆびさしこしょう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ Suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ゆびさしこしょう
Hán Việt: Chỉ sai hô xưng
Loại từ: Danh từ / Động từ Suru
Nguồn/bài: Túi 49
重機の運転前には、必ず指差呼称で安全確認を行いましょう。
Trước khi vận hành máy móc hạng nặng, chúng ta hãy thực hiện xác nhận an toàn bằng phương pháp chỉ và gọi.
指差呼称は、作業中の集中力を高め、ミスの防止に効果的です。
Phương pháp chỉ và gọi hiệu quả trong việc nâng cao sự tập trung trong công việc và phòng tránh sai sót.
Từ gần nghĩa: N/A
Từ trái nghĩa: N/A
Liên quan: ヒューマンエラー防止 (human error bōshi - phòng chống lỗi do con người), 安全確認 (あんぜんかくにん - xác nhận an toàn), KY活動 (危険予知活動 - KY katsudō - hoạt động dự đoán nguy hiểm)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.