Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

養生 (ようじょう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Dưỡng hộ (bê tông), bảo dưỡng, bảo quản (để đạt cường độ yêu cầu).

養生 nghĩa là gì?

養生 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Dưỡng hộ (bê tông), bảo dưỡng, bảo quản (để đạt cường độ yêu cầu)..

養生 đọc thế nào?

Cách đọc là ようじょう.

Cách dùng 養生 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ Suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

養生 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ようじょう

Hán Việt: Dưỡng hộ

Loại từ: Danh từ / Động từ Suru

Nguồn/bài: Túi 49

Ví dụ với 養生

打設後のコンクリートは、適切な養生期間を設ける必要があります。

Bê tông sau khi đổ cần có thời gian dưỡng hộ thích hợp.

特に冬場の養生は、凍結防止のため細心の注意が必要です。

Việc dưỡng hộ đặc biệt vào mùa đông cần hết sức chú ý để tránh bị đông cứng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút