Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

埋め込み (うめこみ) – nghĩa và ví dụ

Việc chôn ngầm, đặt âm (trong cấu kiện); thiết bị âm tường/âm trần.

埋め込み nghĩa là gì?

埋め込み trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Việc chôn ngầm, đặt âm (trong cấu kiện); thiết bị âm tường/âm trần..

埋め込み đọc thế nào?

Cách đọc là うめこみ.

Cách dùng 埋め込み trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞 (Noun). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

埋め込み thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うめこみ

Hán Việt: Mai Nhập

Loại từ: 名詞 (Noun)

Nguồn/bài: Túi 49

Ví dụ với 埋め込み

図面には配管の埋め込み深さが詳細に記載されています。

Độ sâu chôn ngầm của đường ống được ghi chi tiết trên bản vẽ.

この照明器具は天井に埋め込み型で設置されます。

Thiết bị chiếu sáng này sẽ được lắp đặt kiểu âm trần.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...