この平面図の縮尺は1/100です。
Tỷ lệ xích của bản vẽ mặt bằng này là 1/100.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Tỷ lệ xích (của bản đồ, bản vẽ, mô hình); tỷ lệ thu nhỏ.
縮尺 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tỷ lệ xích (của bản đồ, bản vẽ, mô hình); tỷ lệ thu nhỏ..
Cách đọc là しゅくしゃく.
Từ này đang được phân loại là 名詞 (Noun). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しゅくしゃく
Hán Việt: Súc Xích
Loại từ: 名詞 (Noun)
Nguồn/bài: Túi 49
この平面図の縮尺は1/100です。
Tỷ lệ xích của bản vẽ mặt bằng này là 1/100.
詳細図では縮尺を大きくして、より細かい情報を読み取ることができます。
Trên bản vẽ chi tiết, chúng ta có thể phóng to tỷ lệ xích để đọc được thông tin chi tiết hơn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.