通り芯からの寸法を基に、正確な位置を割り出します。
Dựa trên kích thước từ đường trục định vị, chúng ta sẽ xác định vị trí chính xác.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Đường trục định vị, đường tim trục; đường lưới (dùng để định vị các cấu kiện chính như cột, tường trên bản vẽ).
通り芯 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đường trục định vị, đường tim trục; đường lưới (dùng để định vị các cấu kiện chính như cột, tường trên bản vẽ)..
Cách đọc là とおりしん.
Từ này đang được phân loại là 名詞 (Noun). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: とおりしん
Hán Việt: Thông Tâm
Loại từ: 名詞 (Noun)
Nguồn/bài: Túi 49
通り芯からの寸法を基に、正確な位置を割り出します。
Dựa trên kích thước từ đường trục định vị, chúng ta sẽ xác định vị trí chính xác.
各柱は通り芯に沿って配置されているか、図面で確認します。
Chúng ta sẽ kiểm tra trên bản vẽ xem mỗi cột có được bố trí theo đường trục định vị hay không.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.