部屋の内装デザインを確認するために、展開図を作成しました。
Chúng tôi đã tạo bản vẽ triển khai để kiểm tra thiết kế nội thất của căn phòng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Bản vẽ mặt đứng nội thất, bản vẽ triển khai (Developed view/drawing, Interior elevation drawing)
展開図 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bản vẽ mặt đứng nội thất, bản vẽ triển khai (Developed view/drawing, Interior elevation drawing).
Cách đọc là てんかいず.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: てんかいず
Hán Việt: Triển khai đồ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 49
部屋の内装デザインを確認するために、展開図を作成しました。
Chúng tôi đã tạo bản vẽ triển khai để kiểm tra thiết kế nội thất của căn phòng.
展開図を見れば、壁の仕上げや家具の配置がよく分かります。
Nhìn bản vẽ triển khai sẽ dễ dàng hiểu được hoàn thiện tường và cách bố trí nội thất.
Từ gần nghĩa: N/A
Từ trái nghĩa: N/A
Liên quan: 平面図 (へいめんず - Plan view), 立面図 (りつめんず - Elevation view), 詳細図 (しょうさいず - Detailed drawing)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.