Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

墜落防止 (ついらくぼうし) – nghĩa và ví dụ

Phòng chống té ngã, chống rơi. (Các biện pháp ngăn ngừa người lao động hoặc vật tư bị rơi từ trên cao).

墜落防止 nghĩa là gì?

墜落防止 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phòng chống té ngã, chống rơi. (Các biện pháp ngăn ngừa người lao động hoặc vật tư bị rơi từ trên cao)..

墜落防止 đọc thế nào?

Cách đọc là ついらくぼうし.

Cách dùng 墜落防止 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ついらくぼうし

Hán Việt: Trụy lạc phòng chỉ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 49

Ví dụ với 墜落防止

本日の作業では、墜落防止のため安全帯のフックを確実に掛けてください。

Trong công việc hôm nay, hãy móc chắc chắn dây an toàn để phòng chống té ngã.

墜落防止措置の確認は、朝礼で必ず行われる重要事項です。

Việc xác nhận các biện pháp phòng chống té ngã là một nội dung quan trọng luôn được thực hiện trong buổi họp sáng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...