タイルの目地の幅は図面に指定された3mmで施工してください。
Hãy thi công với độ rộng mạch gạch là 3mm như đã chỉ định trên bản vẽ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Mạch (gạch, đá), khe nối, đường ron
目地 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Mạch (gạch, đá), khe nối, đường ron.
Cách đọc là めじ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: めじ
Hán Việt: Mục Địa
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 49
タイルの目地の幅は図面に指定された3mmで施工してください。
Hãy thi công với độ rộng mạch gạch là 3mm như đã chỉ định trên bản vẽ.
外壁の目地の状態を確認し、ひび割れがないか検査する。
Kiểm tra tình trạng mạch tường ngoài, xem có bị nứt hay không.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.