Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

仕上げ表 (しあげひょう) – nghĩa và ví dụ

Bảng kê vật liệu hoàn thiện, bảng vật liệu hoàn thiện (Finishes Schedule)

仕上げ表 nghĩa là gì?

仕上げ表 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bảng kê vật liệu hoàn thiện, bảng vật liệu hoàn thiện (Finishes Schedule).

仕上げ表 đọc thế nào?

Cách đọc là しあげひょう.

Cách dùng 仕上げ表 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

仕上げ表 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しあげひょう

Hán Việt: Sĩ Thượng Biểu

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 49

Ví dụ với 仕上げ表

仕上げ表に基づいて、内装の壁材と床材を選定し、発注準備を進めてください。

Dựa trên bảng kê vật liệu hoàn thiện, hãy chọn vật liệu tường và sàn nội thất, và tiến hành chuẩn bị đặt hàng.

仕上げ表に記載のない材料は原則として使用できませんので、再確認してください。

Về nguyên tắc, không thể sử dụng vật liệu không được ghi trong bảng kê vật liệu hoàn thiện, vì vậy hãy kiểm tra lại.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...