Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

作業計画 (さぎょうけいかく) – nghĩa và ví dụ

Kế hoạch công việc, kế hoạch thi công

作業計画 nghĩa là gì?

作業計画 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kế hoạch công việc, kế hoạch thi công.

作業計画 đọc thế nào?

Cách đọc là さぎょうけいかく.

Cách dùng 作業計画 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さぎょうけいかく

Hán Việt: TÁC NGHIỆP KẾ HOẠCH

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 49

Ví dụ với 作業計画

今日の作業計画に従い、安全に工事を進めてください。

Hãy tiến hành công trình một cách an toàn theo kế hoạch công việc hôm nay.

作業計画書を全員で確認し、不明な点があれば質問してください。

Hãy cùng mọi người xác nhận bản kế hoạch công việc, nếu có điểm nào không rõ thì hãy hỏi.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...