Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

めり込み (めりこみ) – nghĩa và ví dụ

Hiện tượng lún, chìm vào, hằn sâu vào (thường dùng cho vật thể chịu lực trên nền đất yếu hoặc vật liệu mềm).

めり込み nghĩa là gì?

めり込み trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hiện tượng lún, chìm vào, hằn sâu vào (thường dùng cho vật thể chịu lực trên nền đất yếu hoặc vật liệu mềm)..

めり込み đọc thế nào?

Cách đọc là めりこみ.

Cách dùng めり込み trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (N). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

めり込み thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: めりこみ

Hán Việt: (Không có Hán Việt trực tiếp)

Loại từ: Danh từ (N)

Nguồn/bài: Túi 50

Ví dụ với めり込み

足場の設置前に、地盤の強度を確認し、**めり込み**防止対策を徹底してください。

Trước khi lắp đặt giàn giáo, hãy kiểm tra độ bền của nền đất và thực hiện triệt để các biện pháp chống **lún**.

重い資材を置くと、床が**めり込み**破損する可能性がある。

Nếu đặt vật liệu nặng, sàn có thể bị **lún** và hư hỏng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...