Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

油圧ポンプ (ゆあつポンプ) – nghĩa và ví dụ

Bơm thủy lực

油圧ポンプ nghĩa là gì?

油圧ポンプ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bơm thủy lực.

油圧ポンプ đọc thế nào?

Cách đọc là ゆあつポンプ.

Cách dùng 油圧ポンプ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ゆあつポンプ

Hán Việt: Du Áp Bơm

Loại từ: 名詞

Nguồn/bài: Túi 50

Ví dụ với 油圧ポンプ

油圧ポンプの故障は、ショベルのパワー低下や動作遅延の原因となります。

Hỏng hóc bơm thủy lực là nguyên nhân gây giảm sức mạnh và chậm trễ hoạt động của máy xúc.

異音と共に油圧ポンプの油漏れが確認されたため、交換が必要になりました。

Do phát hiện rò rỉ dầu ở bơm thủy lực cùng với tiếng ồn lạ, cần phải thay thế.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...