Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

多発 (たはつ) – nghĩa và ví dụ

Xảy ra thường xuyên, xảy ra nhiều lần, sự phát sinh nhiều.

多発 nghĩa là gì?

多発 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Xảy ra thường xuyên, xảy ra nhiều lần, sự phát sinh nhiều..

多発 đọc thế nào?

Cách đọc là たはつ.

Cách dùng 多発 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, する動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たはつ

Hán Việt: Đa Phát

Loại từ: Danh từ, する動詞

Nguồn/bài: Túi 50

Ví dụ với 多発

この地域では、最近交通事故が多発している。

Gần đây, các vụ tai nạn giao thông đang xảy ra thường xuyên tại khu vực này.

冬場はインフルエンザの多発期なので注意が必要だ。

Mùa đông là thời kỳ cúm bùng phát nhiều nên cần cẩn thận.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...