Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

浮上 (ふじょう) – nghĩa và ví dụ

1. Nổi lên mặt nước. 2. Vén màn, hé lộ, nổi lên (một vấn đề, sự thật, nghi vấn). 3. Vươn lên, thăng hạng.

浮上 nghĩa là gì?

浮上 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là 1. Nổi lên mặt nước. 2. Vén màn, hé lộ, nổi lên (một vấn đề, sự thật, nghi vấn). 3. Vươn lên, thăng hạng..

浮上 đọc thế nào?

Cách đọc là ふじょう.

Cách dùng 浮上 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふじょう

Hán Việt: Phù thượng

Loại từ: Danh từ, Động từ suru

Nguồn/bài: Túi 50

Ví dụ với 浮上

新たな汚職疑惑が浮上し、政権は大きな打撃を受けている。

Nghi ngờ tham nhũng mới nổi lên đã giáng một đòn mạnh vào chính quyền.

そのチームはリーグ戦の終盤で2位に浮上し、優勝争いに加わった。

Đội bóng đó đã vươn lên vị trí thứ 2 vào cuối giải đấu và tham gia vào cuộc đua vô địch.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...