Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

裏付け (うらづけ) – nghĩa và ví dụ

Bằng chứng, sự xác nhận, sự chứng thực (để hỗ trợ một tuyên bố, giả thuyết).

裏付け nghĩa là gì?

裏付け trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bằng chứng, sự xác nhận, sự chứng thực (để hỗ trợ một tuyên bố, giả thuyết)..

裏付け đọc thế nào?

Cách đọc là うらづけ.

Cách dùng 裏付け trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (có thể dùng như động từ 裏付ける - うらづける). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うらづけ

Hán Việt: Lý Phó

Loại từ: Danh từ (có thể dùng như động từ 裏付ける - うらづける)

Nguồn/bài: Túi 51

Ví dụ với 裏付け

そのニュース記事には、信頼できる裏付けとなる情報が不足している。

Bài báo đó thiếu thông tin xác thực đáng tin cậy.

科学的な裏付けのない情報には注意が必要です。

Cần thận trọng với những thông tin không có bằng chứng khoa học.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 証拠 (chứng cứ), 根拠 (căn cứ), 立証 (sự chứng minh)

Từ trái nghĩa: 根拠なし (không có căn cứ), 不確実 (không chắc chắn)

Liên quan: 調査 (điều tra), 検証 (kiểm chứng), 信頼性 (độ tin cậy)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...