Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

要因 (よういん) – nghĩa và ví dụ

Yếu tố chính, nguyên nhân quan trọng

要因 nghĩa là gì?

要因 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Yếu tố chính, nguyên nhân quan trọng.

要因 đọc thế nào?

Cách đọc là よういん.

Cách dùng 要因 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

要因 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: よういん

Hán Việt: Yếu nhân

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 51

Ví dụ với 要因

最近の株価下落の主な要因は、国際情勢の不安定さである。

Yếu tố chính dẫn đến sự sụt giảm giá cổ phiếu gần đây là tình hình quốc tế bất ổn.

交通事故の要因として、飲酒運転が挙げられる。

Lái xe khi say rượu được nêu ra là một yếu tố gây tai nạn giao thông.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...