私の強みは、高いストレス耐性があることです。
Điểm mạnh của tôi là có khả năng chịu đựng stress cao.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Khả năng chịu đựng stress, sức chịu đựng áp lực.
ストレス耐性 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Khả năng chịu đựng stress, sức chịu đựng áp lực..
Cách đọc là ストレスたいせい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: ストレスたいせい
Hán Việt: Nại tính
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 51
私の強みは、高いストレス耐性があることです。
Điểm mạnh của tôi là có khả năng chịu đựng stress cao.
御社のような変化の速い環境でも、ストレス耐性を活かして貢献できると信じております。
Tôi tin rằng mình có thể đóng góp bằng cách phát huy khả năng chịu đựng stress ngay cả trong môi trường thay đổi nhanh chóng như quý công ty.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.