Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

破局 (はきょく) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Tan vỡ (mối quan hệ), đổ vỡ (tình yêu), chia tay (nghiêm trọng)

破局 nghĩa là gì?

破局 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tan vỡ (mối quan hệ), đổ vỡ (tình yêu), chia tay (nghiêm trọng).

破局 đọc thế nào?

Cách đọc là はきょく.

Cách dùng 破局 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

破局 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はきょく

Hán Việt: Phá cục

Loại từ: Danh từ, Động từ する

Nguồn/bài: Túi 51

Ví dụ với 破局

長年連れ添った夫婦が、ついに破局を迎えたと聞いて驚いた。

Nghe tin cặp vợ chồng gắn bó nhiều năm cuối cùng đã tan vỡ, tôi rất bất ngờ.

彼との破局から立ち直るのに、長い時間がかかった。

Tôi đã mất một thời gian dài để vượt qua sự tan vỡ với anh ấy.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút