Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

圧迫感 (あっぱくかん) – nghĩa và ví dụ

Cảm giác bị đè nén, áp lực, ngột ngạt, chật chội.

圧迫感 nghĩa là gì?

圧迫感 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cảm giác bị đè nén, áp lực, ngột ngạt, chật chội..

圧迫感 đọc thế nào?

Cách đọc là あっぱくかん.

Cách dùng 圧迫感 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: あっぱくかん

Hán Việt: Áp Bách Cảm

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 51

Ví dụ với 圧迫感

満員電車では、隣の人との距離が近すぎて、強い圧迫感を感じる。

Trên tàu điện đông người, khoảng cách với người bên cạnh quá gần khiến tôi cảm thấy bị áp lực mạnh mẽ.

この部屋は窓が小さく、圧迫感があって落ち着かない。

Căn phòng này cửa sổ nhỏ, có cảm giác ngột ngạt nên tôi không thể bình tĩnh được.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 息苦しさ (いきぐるしさ), 窮屈さ (きゅうくつさ)

Từ trái nghĩa: 解放感 (かいほうかん - cảm giác được giải thoát)

Liên quan: 圧迫する (あっぱくする), 混雑 (こんざつ), 満員電車 (まんいんでんしゃ)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...