Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

明暗 (めいあん) – nghĩa và ví dụ

Sáng và tối, sự tương phản (giữa thành công/thất bại, hạnh phúc/khổ đau, v.v.); cục diện, tình hình.

明暗 nghĩa là gì?

明暗 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sáng và tối, sự tương phản (giữa thành công/thất bại, hạnh phúc/khổ đau, v.v.); cục diện, tình hình..

明暗 đọc thế nào?

Cách đọc là めいあん.

Cách dùng 明暗 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: めいあん

Hán Việt: Minh Ám

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 51

Ví dụ với 明暗

今年の企業業績は明暗が分かれた。

Kết quả kinh doanh của các doanh nghiệp năm nay đã có sự phân hóa rõ rệt (sáng tối khác nhau).

彼の人生には多くの明暗があった。

Cuộc đời anh ấy đã trải qua nhiều thăng trầm (sáng tối).

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 対照 (たいしょう - đối chiếu, tương phản), 好不調 (こうふちょう - tốt xấu), 勝敗 (しょうはい - thắng thua), 差 (さ - sự khác biệt)

Từ trái nghĩa: 均衡 (きんこう - cân bằng), 一致 (いっち - thống nhất)

Liên quan: 分かれる (わかれる - phân chia), くっきり (kukkiri - rõ ràng), 結果 (けっか - kết quả), 状況 (じょうきょう - tình hình)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...