Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

許容差 (きょようさ) – nghĩa và ví dụ

Dung sai cho phép, giới hạn sai số.

許容差 nghĩa là gì?

許容差 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Dung sai cho phép, giới hạn sai số..

許容差 đọc thế nào?

Cách đọc là きょようさ.

Cách dùng 許容差 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きょようさ

Hán Việt: Hứa dung sai

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 52

Ví dụ với 許容差

部品の加工は、指定された許容差内に収める必要があります。

Việc gia công bộ phận phải nằm trong dung sai cho phép đã quy định.

この図面では、各寸法の許容差がミリメートル単位で示されています。

Trong bản vẽ này, dung sai cho phép của từng kích thước được hiển thị bằng đơn vị milimet.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 公差 (こうさ), 許容範囲 (きょようはんい)

Liên quan: 誤差 (ごさ), 寸法精度 (すんぽうせいど)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...