Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

にじみ水 (にじみみず) – nghĩa và ví dụ

Nước rỉ ra, nước tách ra (hiện tượng nước nổi lên bề mặt bê tông sau khi đổ, do cốt liệu lắng xuống - còn gọi là bleeding water).

にじみ水 nghĩa là gì?

にじみ水 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nước rỉ ra, nước tách ra (hiện tượng nước nổi lên bề mặt bê tông sau khi đổ, do cốt liệu lắng xuống - còn gọi là bleeding water)..

にじみ水 đọc thế nào?

Cách đọc là にじみみず.

Cách dùng にじみ水 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

にじみ水 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: にじみみず

Hán Việt: Thấm thủy

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 52

Ví dụ với にじみ水

打設後、コンクリート表面ににじみ水が確認されました。

Sau khi đổ, nước rỉ ra đã được xác nhận trên bề mặt bê tông.

にじみ水が多すぎると、コンクリートの強度低下の原因となります。

Nếu lượng nước rỉ ra quá nhiều sẽ là nguyên nhân làm giảm cường độ bê tông.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...